隔
gé
Âm Hán Việt: cách
bộ 阜 12 nét xuất hiện từ HSK 5 4 từ

Chữ 隔 nghĩa là gì?

Chữ 隔 đọc là gé, âm Hán Việt là "cách". Chữ này thuộc bộ 阜 (thêm 10 nét), tổng cộng 12 nét. Nghĩa tham khảo: separate, partition.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 4 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 隔 được ghép từ đâu?

隔 = 阝 + 鬲

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 阝 gợi nghĩa, phần 鬲 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 隔

Chữ khác cùng bộ 阜