间隔
Hán Việt: gián cách
间隔 (jiàn gé) nghĩa là: khoảng cách; quãng cách; cách nhau
Ý nghĩa của 间隔
间隔 (jiàn gé) là danh từ trong tiếng Trung, nghĩa là khoảng cách; quãng cách; cách nhau. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn cũ (HSK 2.0), và thuộc HSK 6 theo chuẩn mới HSK 3.0 đang áp dụng từ 01/07/2026. Nghĩa tiếng Anh tham khảo: compartment; gap; interval.
💡 Mẹo dùng: Dùng cho khoảng cách không gian lẫn thời gian.
Âm Hán Việt từng chữ
Ghép âm Hán Việt "gián cách" giúp bạn liên tưởng nghĩa "khoảng cách" và nhớ chữ lâu hơn. Bấm vào từng chữ để xem bộ thủ, số nét và thứ tự viết.
Thứ tự viết
Câu ví dụ với 间隔
两棵树的间隔是三米。
Liǎng kē shù de jiàngé shì sān mǐ.
Khoảng cách giữa hai cây là ba mét.
每次吃药间隔六小时。
Měi cì chī yào jiàngé liù xiǎoshí.
Mỗi lần uống thuốc cách nhau sáu tiếng.