雇
gù
Âm Hán Việt: cố
bộ 隹 12 nét xuất hiện từ HSK 5 2 từ

Chữ 雇 nghĩa là gì?

Chữ 雇 đọc là gù, âm Hán Việt là "cố". Chữ này thuộc bộ 隹 (thêm 4 nét), tổng cộng 12 nét. Nghĩa tham khảo: employ, to hire.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 2 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 雇 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu bao góc trên trái. Phần 隹 gợi nghĩa, phần 户 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 雇

Chữ khác cùng bộ 隹