Âm Hán Việt: cách
bộ 革 9 nét xuất hiện từ HSK 5 3 từ

Chữ 革 nghĩa là gì?

Chữ đọc là , âm Hán Việt là "cách". Chữ này thuộc bộ (thêm 0 nét), tổng cộng 9 nét. Nghĩa tham khảo: leather, animal hides; Kangxi radical 177; hexagram ䷰.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 3 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 革 được ghép từ đâu?

= 廿

Đây là chữ tượng hình. Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 革

Chữ khác cùng bộ 革