顶
dǐng
Âm Hán Việt: đỉnh
bộ 頁 8 nét xuất hiện từ HSK 5 1 từ

Chữ 顶 nghĩa là gì?

Chữ 顶 đọc là dǐng, âm Hán Việt là "đỉnh". Chữ này thuộc bộ 頁 (thêm 2 nét), tổng cộng 8 nét. Nghĩa tham khảo: top, summit, peak; to carry on the head.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 顶 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 页 gợi nghĩa, phần 丁 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 顶

Chữ khác cùng bộ 頁