颜
yán
Âm Hán Việt: nhan
bộ 頁 15 nét xuất hiện từ HSK 2 1 từ

Chữ 颜 nghĩa là gì?

Chữ 颜 đọc là yán, âm Hán Việt là "nhan". Chữ này thuộc bộ 頁 (thêm 9 nét), tổng cộng 15 nét. Nghĩa tham khảo: face, facial appearance.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 颜 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 页 gợi nghĩa, phần 彦 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 颜

Chữ khác cùng bộ 頁