临
Âm Hán Việt: lâm
Chữ 临 nghĩa là gì?
Chữ 临 đọc là lín, âm Hán Việt là "lâm". Chữ này thuộc bộ 丨 (thêm 8 nét), tổng cộng 9 nét. Nghĩa tham khảo: draw near, approach; descend.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 6 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 临 được ghép từ đâu?
Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.