们
men
Âm Hán Việt: môn
bộ 人 5 nét xuất hiện từ HSK 0 7 từ

Chữ 们 nghĩa là gì?

Chữ 们 đọc là men, âm Hán Việt là "môn". Chữ này thuộc bộ 人 (thêm 3 nét), tổng cộng 5 nét. Nghĩa tham khảo: adjunct pronoun indicate plural.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 7 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 们 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 亻 gợi nghĩa, phần 门 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 们

Chữ khác cùng bộ 人