估
gū
Âm Hán Việt: cô, cổ
bộ 人 7 nét xuất hiện từ HSK 4 2 từ

Chữ 估 nghĩa là gì?

Chữ 估 đọc là gū, âm Hán Việt là "cô, cổ". Chữ này thuộc bộ 人 (thêm 5 nét), tổng cộng 7 nét. Nghĩa tham khảo: merchant; estimate, guess, presume.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 2 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 估 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 亻 gợi nghĩa, phần 古 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 估

Chữ khác cùng bộ 人