俱
jù
Âm Hán Việt: câu
bộ 人 10 nét xuất hiện từ HSK 5 2 từ

Chữ 俱 nghĩa là gì?

Chữ 俱 đọc là jù, âm Hán Việt là "câu". Chữ này thuộc bộ 人 (thêm 8 nét), tổng cộng 10 nét. Nghĩa tham khảo: all, together; accompany.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 2 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 俱 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 亻 gợi nghĩa, phần 具 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 俱

Chữ khác cùng bộ 人