削
xuē
Âm Hán Việt: tước
bộ 刀 9 nét xuất hiện từ HSK 6 2 từ

Chữ 削 nghĩa là gì?

Chữ 削 đọc là xuē, âm Hán Việt là "tước". Chữ này thuộc bộ 刀 (thêm 7 nét), tổng cộng 9 nét. Nghĩa tham khảo: scrape off, pare, trim.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 2 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 削 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 刂 gợi nghĩa, phần 肖 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 削

Chữ khác cùng bộ 刀