剩
shèng
Âm Hán Việt: thặng
bộ 刀 12 nét xuất hiện từ HSK 4 1 từ

Chữ 剩 nghĩa là gì?

Chữ 剩 đọc là shèng, âm Hán Việt là "thặng". Chữ này thuộc bộ 刀 (thêm 10 nét), tổng cộng 12 nét. Nghĩa tham khảo: leftovers, residue, remains.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 剩 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 刂 gợi nghĩa, phần 乘 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 剩

Chữ khác cùng bộ 刀