劣
liè
Âm Hán Việt: liệt
bộ 力 6 nét xuất hiện từ HSK 5 2 từ

Chữ 劣 nghĩa là gì?

Chữ 劣 đọc là liè, âm Hán Việt là "liệt". Chữ này thuộc bộ 力 (thêm 4 nét), tổng cộng 6 nét. Nghĩa tham khảo: bad, inferior; slightly.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 2 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 劣 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới. Phần 少 gợi nghĩa, phần 力 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 劣

Chữ khác cùng bộ 力