勃
bó
Âm Hán Việt: bột
bộ 力 9 nét xuất hiện từ HSK 6 3 từ

Chữ 勃 nghĩa là gì?

Chữ 勃 đọc là bó, âm Hán Việt là "bột". Chữ này thuộc bộ 力 (thêm 7 nét), tổng cộng 9 nét. Nghĩa tham khảo: suddenly, sudden, quick.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 3 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 勃 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 力 gợi nghĩa, phần 孛 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 勃

Chữ khác cùng bộ 力