叛
pàn
Âm Hán Việt: phản
bộ 又 9 nét xuất hiện từ HSK 6 1 từ

Chữ 叛 nghĩa là gì?

Chữ 叛 đọc là pàn, âm Hán Việt là "phản". Chữ này thuộc bộ 又 (thêm 7 nét), tổng cộng 9 nét. Nghĩa tham khảo: rebel; rebellion; rebellious.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 叛 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 反 gợi nghĩa, phần 半 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 叛

Chữ khác cùng bộ 又