biàn
Âm Hán Việt: biến
bộ 又 8 nét xuất hiện từ HSK 0 9 từ

Chữ 变 nghĩa là gì?

Chữ đọc là biàn, âm Hán Việt là "biến". Chữ này thuộc bộ , tổng cộng 8 nét. Nghĩa tham khảo: change, transform, alter; rebel.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 9 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 变 được ghép từ đâu?

Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 变

Chữ khác cùng bộ 又