fā, fa, fà
Âm Hán Việt: phát
bộ 又 5 nét xuất hiện từ HSK 3 40 từ

Chữ 发 nghĩa là gì?

Chữ đọc là fā, fa, fà, âm Hán Việt là "phát". Chữ này thuộc bộ (thêm 3 nét), tổng cộng 5 nét. Nghĩa tham khảo: issue, dispatch, send out; hair.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 40 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 发 được ghép từ đâu?

Các bộ phận xếp theo kiểu bao góc trên trái.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 发

发现 fā xiàn HSK 3HSK 3 phát hiện; tìm ra; nhận ra 头发 tóu fa HSK 3HSK 3 tóc 发烧 fā shāo HSK 3HSK 3 sốt; bị sốt 发生 fā shēng HSK 4HSK 3 xảy ra; phát sinh HSK 4HSK 3 gửi (tin nhắn, thư điện tử); phát; phát ra; mọc 发展 fā zhǎn HSK 4HSK 3 phát triển; mở rộng; sự phát triển 出发 chū fā HSK 4HSK 3 xuất phát; khởi hành; lên đường 沙发 shā fā HSK 4HSK 3 ghế sô-pha; ghế sa-lông 理发 lǐ fà HSK 4HSK 4 cắt tóc; hớt tóc 发表 fā biǎo HSK 5HSK 5 phát biểu; đăng (bài); công bố 发挥 fā huī HSK 5HSK 5 phát huy; thể hiện 开发 kāi fā HSK 5HSK 5 phát triển; khai thác; khai phá 发明 fā míng HSK 5HSK 5 phát minh 发言 fā yán HSK 5HSK 5 phát biểu; lên tiếng 发达 fā dá HSK 5HSK 5 phát triển; phát đạt; thịnh vượng 启发 qǐ fā HSK 5HSK 6 gợi mở; khơi gợi; truyền cảm hứng; sự gợi mở 发票 fā piào HSK 5HSK 6 hóa đơn 发抖 fā dǒu HSK 5HSK 7–9 run; run rẩy 发愁 fā chóu HSK 5HSK 6 lo lắng; buồn rầu; lo âu 发布 fā bù HSK 6HSK 5 công bố; phát hành; ban bố 发射 fā shè HSK 6HSK 7–9 phóng; bắn; phát ra 发动 fā dòng HSK 6HSK 6 phát động; khởi động; huy động 爆发 bào fā HSK 6HSK 6 bùng nổ; bùng phát; phun trào 发行 fā xíng HSK 6HSK 6 phát hành; xuất bản; đưa ra lưu hành 发觉 fā jué HSK 6HSK 7–9 nhận ra; phát hiện; nhận thấy 发誓 fā shì HSK 6HSK 7–9 thề; thề thốt; tuyên thệ 激发 jī fā HSK 6HSK 6 khơi dậy; kích thích; làm bùng lên 发育 fā yù HSK 6HSK 6 phát triển (cơ thể); lớn lên; trưởng thành 散发 sàn fā HSK 6HSK 6 tỏa ra; bốc ra; phát (tài liệu) 颁发 bān fā HSK 6HSK 7–9 trao tặng; cấp phát; ban hành 发财 fā cái HSK 6HSK 7–9 phát tài; làm giàu; giàu lên 发火 fā huǒ HSK 6HSK 7–9 nổi giận; nổi nóng; bốc cháy 蒸发 zhēng fā HSK 6HSK 7–9 bốc hơi, bay hơi; biến mất không dấu vết 揭发 jiē fā HSK 6HSK 7–9 tố giác; vạch trần; phanh phui 发呆 fā dāi HSK 6HSK 7–9 ngẩn người; thẫn thờ; đờ đẫn 发扬 fā yáng HSK 6HSK 7–9 phát huy; nêu cao; làm rạng rỡ 自发 zì fā HSK 6HSK 7–9 tự phát; tự nguyện; không ai tổ chức 批发 pī fā HSK 6HSK 7–9 bán buôn; bán sỉ 发炎 fā yán HSK 6HSK 6 bị viêm; sưng viêm; nhiễm trùng 迸发 bèng fā HSK 6HSK 7–9 bùng lên; trào dâng; vọt ra

Chữ khác cùng bộ 又