坦
Âm Hán Việt: thản
Chữ 坦 nghĩa là gì?
Chữ 坦 đọc là tǎn, âm Hán Việt là "thản". Chữ này thuộc bộ 土 (thêm 5 nét), tổng cộng 8 nét. Nghĩa tham khảo: flat, smooth; self-possessed.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 3 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 坦 được ghép từ đâu?
Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 土 gợi nghĩa, phần 旦 gợi âm đọc.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.