塔
tǎ
Âm Hán Việt: tháp
bộ 土 12 nét xuất hiện từ HSK 5 1 từ

Chữ 塔 nghĩa là gì?

Chữ 塔 đọc là tǎ, âm Hán Việt là "tháp". Chữ này thuộc bộ 土 (thêm 10 nét), tổng cộng 12 nét. Nghĩa tham khảo: tower, spire, tall building.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 塔 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 土 gợi nghĩa, phần 荅 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 塔

Chữ khác cùng bộ 土