就
jiù
Âm Hán Việt: tựu
bộ 尢 12 nét xuất hiện từ HSK 2 6 từ

Chữ 就 nghĩa là gì?

Chữ 就 đọc là jiù, âm Hán Việt là "tựu". Chữ này thuộc bộ 尢 (thêm 9 nét), tổng cộng 12 nét. Nghĩa tham khảo: just, simply; to come, go to; to approach, near.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 6 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 就 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 尤 gợi nghĩa, phần 京 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 就

Chữ khác cùng bộ 尢