帽
mào
Âm Hán Việt: mạo
bộ 巾 12 nét xuất hiện từ HSK 3 1 từ

Chữ 帽 nghĩa là gì?

Chữ 帽 đọc là mào, âm Hán Việt là "mạo". Chữ này thuộc bộ 巾 (thêm 9 nét), tổng cộng 12 nét. Nghĩa tham khảo: hat, cap; cap-like tops.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 帽 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 巾 gợi nghĩa, phần 冒 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 帽

Chữ khác cùng bộ 巾