庇
bì
Âm Hán Việt: tí, tý
bộ 广 7 nét xuất hiện từ HSK 6 1 từ

Chữ 庇 nghĩa là gì?

Chữ 庇 đọc là bì, âm Hán Việt là "tí, tý". Chữ này thuộc bộ 广 (thêm 4 nét), tổng cộng 7 nét. Nghĩa tham khảo: cover, shield, shelter, protect.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 庇 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu bao góc trên trái. Phần 广 gợi nghĩa, phần 比 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 庇

Chữ khác cùng bộ 广