扑
pū
Âm Hán Việt: phác
bộ 手 5 nét xuất hiện từ HSK 6 1 từ

Chữ 扑 nghĩa là gì?

Chữ 扑 đọc là pū, âm Hán Việt là "phác". Chữ này thuộc bộ 手 (thêm 2 nét), tổng cộng 5 nét. Nghĩa tham khảo: pound, beat, strike; attack.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 扑 được ghép từ đâu?

扑 = 扌 + 卜

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 扌 gợi nghĩa, phần 卜 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 扑

Chữ khác cùng bộ 手