押
yā
Âm Hán Việt: áp
bộ 手 8 nét xuất hiện từ HSK 6 1 từ

Chữ 押 nghĩa là gì?

Chữ 押 đọc là yā, âm Hán Việt là "áp". Chữ này thuộc bộ 手 (thêm 5 nét), tổng cộng 8 nét. Nghĩa tham khảo: mortgage, pledge; deposit; to pawn; to arrest, detain, guard.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 押 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 扌 gợi nghĩa, phần 甲 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 押

Chữ khác cùng bộ 手