拍
pāi
Âm Hán Việt: phách
bộ 手 8 nét xuất hiện từ HSK 0 2 từ

Chữ 拍 nghĩa là gì?

Chữ 拍 đọc là pāi, âm Hán Việt là "phách". Chữ này thuộc bộ 手 (thêm 5 nét), tổng cộng 8 nét. Nghĩa tham khảo: clap, tap, beat; beat or rhythm.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 2 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 拍 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 扌 gợi nghĩa, phần 白 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 拍

Chữ khác cùng bộ 手