捕
bǔ
Âm Hán Việt: bộ, bắt
bộ 手 10 nét xuất hiện từ HSK 6 2 từ

Chữ 捕 nghĩa là gì?

Chữ 捕 đọc là bǔ, âm Hán Việt là "bộ, bắt". Chữ này thuộc bộ 手 (thêm 7 nét), tổng cộng 10 nét. Nghĩa tham khảo: arrest, catch, seize.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 2 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 捕 được ghép từ đâu?

捕 = 扌 + 甫

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 扌 gợi nghĩa, phần 甫 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 捕

Chữ khác cùng bộ 手