捷
jié
Âm Hán Việt: tiệp
bộ 手 11 nét xuất hiện từ HSK 6 1 từ

Chữ 捷 nghĩa là gì?

Chữ 捷 đọc là jié, âm Hán Việt là "tiệp". Chữ này thuộc bộ 手 (thêm 8 nét), tổng cộng 11 nét. Nghĩa tham khảo: win, victory, triumph.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 捷 được ghép từ đâu?

捷 = 扌 + 疌

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 扌 gợi nghĩa, phần 疌 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 捷

Chữ khác cùng bộ 手