掐
qiā
Âm Hán Việt: kháp
bộ 手 11 nét xuất hiện từ HSK 6 1 từ

Chữ 掐 nghĩa là gì?

Chữ 掐 đọc là qiā, âm Hán Việt là "kháp". Chữ này thuộc bộ 手 (thêm 8 nét), tổng cộng 11 nét. Nghĩa tham khảo: hold; gather with hand; choke.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 掐 được ghép từ đâu?

掐 = 扌 + 臽

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 扌 gợi nghĩa, phần 臽 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 掐

Chữ khác cùng bộ 手