摧
cuī
Âm Hán Việt: tồi
bộ 手 14 nét xuất hiện từ HSK 6 1 từ

Chữ 摧 nghĩa là gì?

Chữ 摧 đọc là cuī, âm Hán Việt là "tồi". Chữ này thuộc bộ 手 (thêm 11 nét), tổng cộng 14 nét. Nghĩa tham khảo: destroy, break, injure.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 摧 được ghép từ đâu?

摧 = 扌 + 崔

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 扌 gợi nghĩa, phần 崔 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 摧

Chữ khác cùng bộ 手