春天
Hán Việt: xuân thiên
春天 (chūn tiān) nghĩa là: mùa xuân
Ý nghĩa của 春天
春天 (chūn tiān) là danh từ trong tiếng Trung, nghĩa là mùa xuân. Từ này thuộc HSK 3 theo chuẩn HSK 3.0 đang áp dụng từ 01/07/2026. Bảng từ vựng 6 cấp cũ không có từ này, nên nhiều tài liệu đang lưu hành còn thiếu.
Âm Hán Việt từng chữ
Ghép âm Hán Việt "xuân thiên" giúp bạn liên tưởng nghĩa "mùa xuân" và nhớ chữ lâu hơn. Bấm vào từng chữ để xem bộ thủ, số nét và thứ tự viết.
Thứ tự viết
Câu ví dụ với 春天
春天来了,花都开了。
Chūntiān lái le, huā dōu kāi le.
Mùa xuân đến rồi, hoa đều nở.
我最喜欢春天的天气。
Wǒ zuì xǐhuan chūntiān de tiānqì.
Tôi thích nhất thời tiết mùa xuân.