暖
nuǎn
Âm Hán Việt: noãn
bộ 日 13 nét xuất hiện từ HSK 4 2 từ

Chữ 暖 nghĩa là gì?

Chữ 暖 đọc là nuǎn, âm Hán Việt là "noãn". Chữ này thuộc bộ 日 (thêm 9 nét), tổng cộng 13 nét. Nghĩa tham khảo: warm, genial.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 2 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 暖 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 日 gợi nghĩa, phần 爰 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 暖

Chữ khác cùng bộ 日