曝
bào
Âm Hán Việt: bộc
bộ 日 19 nét xuất hiện từ HSK 6 1 từ

Chữ 曝 nghĩa là gì?

Chữ 曝 đọc là bào, âm Hán Việt là "bộc". Chữ này thuộc bộ 日 (thêm 15 nét), tổng cộng 19 nét. Nghĩa tham khảo: sun, air in sun, expose or dry in the sun.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 曝 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 日 gợi nghĩa, phần 暴 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 曝

Chữ khác cùng bộ 日