gèng, gēng
Âm Hán Việt: cánh, canh, càng
bộ 曰 7 nét xuất hiện từ HSK 3 5 từ

Chữ 更 nghĩa là gì?

Chữ đọc là gèng, gēng, âm Hán Việt là "cánh, canh, càng". Chữ này thuộc bộ (thêm 3 nét), tổng cộng 7 nét. Nghĩa tham khảo: more, still further, much more; to change, alter.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 5 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 更 được ghép từ đâu?

Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 更

Chữ khác cùng bộ 曰