测
cè
Âm Hán Việt: trắc
bộ 水 9 nét xuất hiện từ HSK 5 4 từ

Chữ 测 nghĩa là gì?

Chữ 测 đọc là cè, âm Hán Việt là "trắc". Chữ này thuộc bộ 水 (thêm 6 nét), tổng cộng 9 nét. Nghĩa tham khảo: measure, estimate, conjecture.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 4 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 测 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 氵 gợi nghĩa, phần 则 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 测

Chữ khác cùng bộ 水