温
Âm Hán Việt: ôn
Chữ 温 nghĩa là gì?
Chữ 温 đọc là wēn, âm Hán Việt là "ôn". Chữ này thuộc bộ 水 (thêm 9 nét), tổng cộng 12 nét. Nghĩa tham khảo: lukewarm.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 5 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 温 được ghép từ đâu?
Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 氵 gợi nghĩa, phần 昷 gợi âm đọc.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.