炼
liàn
Âm Hán Việt: luyện
bộ 火 9 nét xuất hiện từ HSK 3 2 từ

Chữ 炼 nghĩa là gì?

Chữ 炼 đọc là liàn, âm Hán Việt là "luyện". Chữ này thuộc bộ 火 (thêm 5 nét), tổng cộng 9 nét. Nghĩa tham khảo: smelt, refine; distill, condense.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 2 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 炼 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 火 gợi nghĩa, phần 柬 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 炼

Chữ khác cùng bộ 火