磋
Âm Hán Việt: tha
Chữ 磋 nghĩa là gì?
Chữ 磋 đọc là cuō, âm Hán Việt là "tha". Chữ này thuộc bộ 石 (thêm 10 nét), tổng cộng 14 nét. Nghĩa tham khảo: polish, buff; scrutinize.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 磋 được ghép từ đâu?
Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 石 gợi nghĩa, phần 差 gợi âm đọc.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.