稻
dào
Âm Hán Việt: đạo
bộ 禾 15 nét xuất hiện từ HSK 6 1 từ

Chữ 稻 nghĩa là gì?

Chữ 稻 đọc là dào, âm Hán Việt là "đạo". Chữ này thuộc bộ 禾 (thêm 10 nét), tổng cộng 15 nét. Nghĩa tham khảo: rice growing in field, rice plant.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 稻 được ghép từ đâu?

稻 = 禾 + 舀

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 禾 gợi nghĩa, phần 舀 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 稻

Chữ khác cùng bộ 禾