对策
Hán Việt: đối sách
对策 (duì cè) nghĩa là: đối sách; biện pháp đối phó
Ý nghĩa của 对策
对策 (duì cè) là danh từ trong tiếng Trung, nghĩa là đối sách; biện pháp đối phó. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn cũ (HSK 2.0), và thuộc HSK 7–9 theo chuẩn mới HSK 3.0 đang áp dụng từ 01/07/2026. Nghĩa tiếng Anh tham khảo: countermeasure for dealing with a situation.
Âm Hán Việt từng chữ
Ghép âm Hán Việt "đối sách" giúp bạn liên tưởng nghĩa "đối sách" và nhớ chữ lâu hơn. Bấm vào từng chữ để xem bộ thủ, số nét và thứ tự viết.
Thứ tự viết
Câu ví dụ với 对策
我们要研究应对的对策。
Wǒmen yào yánjiū yìngduì de duìcè.
Chúng ta phải nghiên cứu đối sách ứng phó.
面对困难要想出对策。
Miànduì kùnnan yào xiǎng chū duìcè.
Đối mặt khó khăn phải nghĩ ra đối sách.