纬
wěi
Âm Hán Việt: vĩ
bộ 糸 7 nét xuất hiện từ HSK 6 1 từ

Chữ 纬 nghĩa là gì?

Chữ 纬 đọc là wěi, âm Hán Việt là "vĩ". Chữ này thuộc bộ 糸 (thêm 4 nét), tổng cộng 7 nét. Nghĩa tham khảo: woof; parallels of latitude.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 纬 được ghép từ đâu?

纬 = 纟 + 韦

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 纟 gợi nghĩa, phần 韦 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 纬

Chữ khác cùng bộ 糸