纺
fǎng
Âm Hán Việt: phưởng
bộ 糸 7 nét xuất hiện từ HSK 6 1 từ

Chữ 纺 nghĩa là gì?

Chữ 纺 đọc là fǎng, âm Hán Việt là "phưởng". Chữ này thuộc bộ 糸 (thêm 4 nét), tổng cộng 7 nét. Nghĩa tham khảo: spin, reel, weave; reeled pongee.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 纺 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 纟 gợi nghĩa, phần 方 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 纺

Chữ khác cùng bộ 糸