绒
róng
Âm Hán Việt: nhung
bộ 糸 9 nét xuất hiện từ HSK 6 1 từ

Chữ 绒 nghĩa là gì?

Chữ 绒 đọc là róng, âm Hán Việt là "nhung". Chữ này thuộc bộ 糸 (thêm 6 nét), tổng cộng 9 nét. Nghĩa tham khảo: silk, cotton, or woolen fabric.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 绒 được ghép từ đâu?

绒 = 纟 + 戎

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 纟 gợi nghĩa, phần 戎 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 绒

Chữ khác cùng bộ 糸