fèi
Âm Hán Việt: phế
bộ 肉 8 nét xuất hiện từ HSK 5 1 từ

Chữ 肺 nghĩa là gì?

Chữ đọc là fèi, âm Hán Việt là "phế". Chữ này thuộc bộ (thêm 4 nét), tổng cộng 8 nét. Nghĩa tham khảo: lungs.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 肺 được ghép từ đâu?

= + 巿

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần gợi nghĩa, phần 巿 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 肺

Chữ khác cùng bộ 肉