踊
yǒng
Âm Hán Việt: dũng
bộ 足 14 nét xuất hiện từ HSK 6 1 từ

Chữ 踊 nghĩa là gì?

Chữ 踊 đọc là yǒng, âm Hán Việt là "dũng". Chữ này thuộc bộ 足 (thêm 7 nét), tổng cộng 14 nét. Nghĩa tham khảo: leap, jump.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 踊 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 足 gợi nghĩa, phần 甬 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 踊

Chữ khác cùng bộ 足