躁
zào
Âm Hán Việt: táo
bộ 足 20 nét xuất hiện từ HSK 6 1 từ

Chữ 躁 nghĩa là gì?

Chữ 躁 đọc là zào, âm Hán Việt là "táo". Chữ này thuộc bộ 足 (thêm 13 nét), tổng cộng 20 nét. Nghĩa tham khảo: tense, excited, irritable.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 躁 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 足 gợi nghĩa, phần 喿 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 躁

Chữ khác cùng bộ 足