辈
bèi
Âm Hán Việt: bối
bộ 車 12 nét xuất hiện từ HSK 5 2 từ

Chữ 辈 nghĩa là gì?

Chữ 辈 đọc là bèi, âm Hán Việt là "bối". Chữ này thuộc bộ 車 (thêm 8 nét), tổng cộng 12 nét. Nghĩa tham khảo: generation, lifetime; class.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 2 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 辈 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới. Phần 车 gợi nghĩa, phần 非 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 辈

Chữ khác cùng bộ 車