输
shū
Âm Hán Việt: thâu, thua
bộ 車 13 nét xuất hiện từ HSK 4 3 từ

Chữ 输 nghĩa là gì?

Chữ 输 đọc là shū, âm Hán Việt là "thâu, thua". Chữ này thuộc bộ 車 (thêm 9 nét), tổng cộng 13 nét. Nghĩa tham khảo: transport, carry, haul.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 3 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 输 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 车 gợi nghĩa, phần 俞 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 输

Chữ khác cùng bộ 車