载
Âm Hán Việt: tải
Chữ 载 nghĩa là gì?
Chữ 载 đọc là zǎi, âm Hán Việt là "tải". Chữ này thuộc bộ 車 (thêm 6 nét), tổng cộng 10 nét. Nghĩa tham khảo: load; carry; transport, convey.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 2 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 载 được ghép từ đâu?
Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu bao góc trên phải. Phần 车 gợi nghĩa, phần 哉 gợi âm đọc.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.