转
zhuǎn
Âm Hán Việt: chuyển
bộ 車 8 nét xuất hiện từ HSK 5 9 từ

Chữ 转 nghĩa là gì?

Chữ 转 đọc là zhuǎn, âm Hán Việt là "chuyển". Chữ này thuộc bộ 車 (thêm 4 nét), tổng cộng 8 nét. Nghĩa tham khảo: shift, move, turn.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 9 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 转 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 车 gợi nghĩa, phần 专 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 转

Chữ khác cùng bộ 車