远
Âm Hán Việt: viễn
Chữ 远 nghĩa là gì?
Chữ 远 đọc là yuǎn, âm Hán Việt là "viễn". Chữ này thuộc bộ 辵 (thêm 4 nét), tổng cộng 7 nét. Nghĩa tham khảo: distant, remote, far; profound.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 4 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 远 được ghép từ đâu?
Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu bao góc dưới trái. Phần 辶 gợi nghĩa, phần 元 gợi âm đọc.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.